Đọc kỹ phần lý thuyết trước, sau đó làm 50 câu thực hành (khoảng 60 phút). Mỗi câu chỉ được kiểm tra một lần.
| Dạng câu | Will + V (nguyên mẫu) | Be going to + V (nguyên mẫu) |
|---|---|---|
| Khẳng định (+) | S + will ('ll) + VI'll help you. | S + am/is/are + going to + VShe is going to study abroad. |
| Phủ định (–) | S + will not (won't) + VThey won't come. | S + am/is/are + not + going to + VWe aren't going to buy it. |
| Nghi vấn (?) | Will + S + V …?Will you join us? | Am/Is/Are + S + going to + V …?Are you going to watch TV? |
| Will | Be going to |
|---|---|
| Quyết định ngay lúc nói, không có kế hoạch trước, nghĩ ra liền khi nói.A: I forgot to turn off the TV. B: OK, I'll turn it off. (Để mình tắt cho.) |
Kế hoạch, dự định đã có từ trước thời điểm nói.I'm going to buy a new car next week. (Tôi đã tính trước rồi.) |
| Đề nghị giúp đỡ, đồng ý, hứa hẹn, yêu cầu.That bag looks heavy. I'll help you with it. I promise I'll be on time. Will you shut the door, please? |
Dự đoán có bằng chứng ở hiện tại (nhìn thấy, nghe thấy, cảm thấy).Look at those black clouds! It's going to rain. Be careful! You're going to fall. |
| Dự đoán theo ý kiến chủ quan (không có bằng chứng rõ ràng), nhận định chung về tương lai.Do you think Ann will pass the exam? – Yes, she will pass easily. In 2050, people will travel by flying cars. |
Mẹo nhớ: “going to” = đã có đường đi sẵn. Hoặc là kế hoạch đã vạch ra, hoặc là dấu hiệu đã thấy rõ. |
| Mệnh đề chính của câu điều kiện loại 1.If + S + V(s/es), S + will + VIf I have a lot of money, I will travel around the world. | Dùng hiện tại tiếp diễn (am/is/are + V-ing) cho việc đã sắp xếp cụ thể (có giờ hẹn, đã mua vé…).I'm going on holiday next Sunday. Ann is working next week. |
| Cụm từ | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| I think / I don't think | Tôi nghĩ / không nghĩ | I think I will have something to eat. |
| I expect | Tôi mong đợi, cho rằng | I expect they will win. |
| I'm sure / I'm not sure | Tôi chắc / không chắc | I'm sure you'll like it. |
| I wonder | Tôi tự hỏi | I wonder what will happen. |
| probably / perhaps / maybe | Có lẽ | I'll probably be home late this evening. |
| I promise / I hope / I suppose | Tôi hứa / hy vọng / cho là | I hope it won't rain tomorrow. |
| in the future, in 2050, someday | Trong tương lai | Robots will do housework in the future. |
Lưu ý: Không dùng will cho việc đã quyết định (dùng be going to) hoặc đã sắp xếp (dùng hiện tại tiếp diễn).
✗ I will go on holiday next Sunday. I've booked the tickets.
✓ I'm going on holiday next Sunday.
Mẹo làm bài: Câu có dấu hiệu kế hoạch trước (already, have decided, plan, bought, saved…) hoặc bằng chứng (Look!, Listen!, Be careful!, mây đen…) thì chọn be going to. Câu là phản ứng tức thời hoặc ý kiến (OK, Don't worry, I think, I promise…) thì chọn will.
“BE” chia theo thì của câu chủ động. Động từ chính luôn ở dạng V3/ed (quá khứ phân từ).
Ví dụ: She usually takes my car.
Kết quả: My car is usually taken by her.
Đổi đại từ: I → me, you → you, we → us, they → them, he → him, she → her, it → it
| Thì / Dạng | Cấu trúc bị động | Ví dụ |
|---|---|---|
| Hiện tại đơn | am/is/are + V3 | They clean the room every day. → The room is cleaned every day. |
| Quá khứ đơn | was/were + V3 | Mr David sold the car yesterday. → The car was sold by Mr David yesterday. |
| Hiện tại tiếp diễn | am/is/are + being + V3 | They are building a park. → A park is being built. |
| Quá khứ tiếp diễn | was/were + being + V3 | She was cooking dinner at 7 p.m. → Dinner was being cooked at 7 p.m. |
| Hiện tại hoàn thành | have/has + been + V3 | He has sent his son to another school. → His son has been sent to another school. |
| Quá khứ hoàn thành | had + been + V3 | They had finished the work before 5. → The work had been finished before 5. |
| Tương lai đơn | will + be + V3 | They will plant trees. → Trees will be planted. |
| Be going to | am/is/are + going to + be + V3 | We are going to paint the house. → The house is going to be painted. |
| Động từ khuyết thiếu can, could, should, must, may, might, ought to, have to… | modal + be + V3 | You must turn off the lights. → The lights must be turned off. We have to recycle paper. → Paper has to be recycled. |
| Used to (đã từng) | used to + be + V3 | Long used to clean his dad's car. → Long's dad's car used to be cleaned by him. |
Mẹo nhớ: Giữ nguyên trợ động từ của câu chủ động, thêm be ở dạng phù hợp (am/is/are, was/were, being, been, be) rồi thêm V3. Ví dụ: have → have been, will → will be, is + V-ing → is being.
Làm xong đủ 50 câu, bài sẽ tự nộp cho thầy. Muốn nộp sớm thì bấm “Nộp bài cho thầy”.
Tất cả câu trả lời và điểm hiện tại sẽ bị xoá. Bạn sẽ làm lại từ câu đầu tiên.